TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

射箭

shèjiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XẠ TIỄN

射箭 nghĩa là bắn cung, bắn tên.

Nghĩa của 射箭

shèjiàn

XẠ TIỄNĐộng từ, Danh từ
  1. Bắn cung
  2. Bắn tên

Câu hỏi thường gặp

射箭 nghĩa là gì?

射箭 (shèjiàn) nghĩa là bắn cung, bắn tên.

射箭 đọc thế nào?

射箭 đọc là shèjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 射箭 là gì?

Âm Hán Việt của 射箭 là "xạ tiễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.