TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

射频识别

shèpínshíbié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 射頻識別

Âm Hán Việt XẠ TẦN THỨC BIỆT

射频识别 nghĩa là Nhận dạng tần số vô tuyến (RFID).

Nghĩa của 射频识别

shèpínshíbié

XẠ TẦN THỨC BIỆTphồn thể 射頻識別
  1. Nhận dạng tần số vô tuyến (RFID)

Câu hỏi thường gặp

射频识别 nghĩa là gì?

射频识别 (shèpínshíbié) nghĩa là Nhận dạng tần số vô tuyến (RFID).

射频识别 đọc thế nào?

射频识别 đọc là shèpínshíbié (pinyin).

Âm Hán Việt của 射频识别 là gì?

Âm Hán Việt của 射频识别 là "xạ tần thức biệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.