TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尊卑

zūnbēi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÔN TY

尊卑 nghĩa là Cấp trên và cấp dưới.

Nghĩa của 尊卑

zūnbēi

TÔN TYTính từ
  1. Cấp trên và cấp dưới
  2. Thứ bậc xã hội

Câu hỏi thường gặp

尊卑 nghĩa là gì?

尊卑 (zūnbēi) nghĩa là Cấp trên và cấp dưới.

尊卑 đọc thế nào?

尊卑 đọc là zūnbēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 尊卑 là gì?

Âm Hán Việt của 尊卑 là "tôn ty".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.