TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尊称

zūnchēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尊稱

Âm Hán Việt TÔN XƯNG

尊称 nghĩa là xưng hô kính trọng, danh xưng.

Nghĩa của 尊称

zūnchēng

TÔN XƯNGDanh từ, Động từphồn thể 尊稱
  1. Xưng hô kính trọng
  2. Danh xưng
  3. Kính ngữ

Câu hỏi thường gặp

尊称 nghĩa là gì?

尊称 (zūnchēng) nghĩa là xưng hô kính trọng, danh xưng.

尊称 đọc thế nào?

尊称 đọc là zūnchēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 尊称 là gì?

Âm Hán Việt của 尊称 là "tôn xưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.