TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尊老爱幼

zūnlǎo'àiyòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尊老愛幼

Âm Hán Việt TÔN LÃO ÁI ẤU

尊老爱幼 nghĩa là kính lão yêu trẻ.

Nghĩa của 尊老爱幼

zūnlǎo'àiyòu

TÔN LÃO ÁI ẤUphồn thể 尊老愛幼
  1. Kính lão yêu trẻ

Câu hỏi thường gặp

尊老爱幼 nghĩa là gì?

尊老爱幼 (zūnlǎo'àiyòu) nghĩa là kính lão yêu trẻ.

尊老爱幼 đọc thế nào?

尊老爱幼 đọc là zūnlǎo'àiyòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 尊老爱幼 là gì?

Âm Hán Việt của 尊老爱幼 là "tôn lão ái ấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.