TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尊者

zūnzhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÔN GIẢ

尊者 nghĩa là thưa ngài.

Nghĩa của 尊者

zūnzhě

TÔN GIẢDanh từ
  1. Thưa ngài (một người có địa vị cao hơn hoặc nhiều tuổi hơn, hoặc một nhà sư Phật giáo)

Câu hỏi thường gặp

尊者 nghĩa là gì?

尊者 (zūnzhě) nghĩa là thưa ngài.

尊者 đọc thế nào?

尊者 đọc là zūnzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 尊者 là gì?

Âm Hán Việt của 尊者 là "tôn giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.