TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小事一桩

xiǎoshìyīzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小事一樁

小事一桩 nghĩa là vấn đề tầm thường, dễ như ăn bánh.

Nghĩa của 小事一桩

xiǎoshìyīzhuāng

phồn thể 小事一樁
  1. Vấn đề tầm thường; dễ như ăn bánh

Câu hỏi thường gặp

小事一桩 nghĩa là gì?

小事一桩 (xiǎoshìyīzhuāng) nghĩa là vấn đề tầm thường, dễ như ăn bánh.

小事一桩 đọc thế nào?

小事一桩 đọc là xiǎoshìyīzhuāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.