TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小事

xiǎoshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU SỰ
Lượng từ đi kèm: 点 (diǎn)

小事 nghĩa là chuyện vặt, vấn đề tầm thường.

Nghĩa của 小事

xiǎoshì

TIỂU SỰDanh từ
  1. Chuyện vặt
  2. Vấn đề tầm thường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 小事

Trái nghĩa

Từ ghép có 小事

Thành ngữ có 小事

  • 小事一桩 — Vấn đề tầm thường; dễ như ăn bánh

Câu hỏi thường gặp

小事 nghĩa là gì?

小事 (xiǎoshì) nghĩa là chuyện vặt, vấn đề tầm thường.

小事 đọc thế nào?

小事 đọc là xiǎoshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 小事 là gì?

Âm Hán Việt của 小事 là "tiểu sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.