小于
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 小於
小于 nghĩa là nhỏ hơn.
Nghĩa của 小于
xiǎoyú
TIỂU VUĐộng từphồn thể 小於- Nhỏ hơn, <
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 小于
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
小于 nghĩa là gì?
小于 (xiǎoyú) nghĩa là nhỏ hơn.
小于 đọc thế nào?
小于 đọc là xiǎoyú (pinyin).
Âm Hán Việt của 小于 là gì?
Âm Hán Việt của 小于 là "tiểu vu".