TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小人书

xiǎorénshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小人書

Âm Hán Việt TIỂU NHÂN THƯ
Lượng từ đi kèm: 本 (běn)

小人书 nghĩa là Sách truyện tranh thiếu nhi.

Nghĩa của 小人书

xiǎorénshū

TIỂU NHÂN THƯphồn thể 小人書
  1. Sách truyện tranh thiếu nhi

Câu hỏi thường gặp

小人书 nghĩa là gì?

小人书 (xiǎorénshū) nghĩa là Sách truyện tranh thiếu nhi.

小人书 đọc thế nào?

小人书 đọc là xiǎorénshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 小人书 là gì?

Âm Hán Việt của 小人书 là "tiểu nhân thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.