TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小人

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xiǎorén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU NHÂN

小人 nghĩa là Người có địa vị xã hội thấp.

Nghĩa của 小人

xiǎorén

TIỂU NHÂNDanh từ
  1. cũ Người có địa vị xã hội thấp
  2. Tôi (dùng để tự xưng một cách khiêm tốn)
  3. Người đê tiện
  4. Nhân vật hèn hạ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 小人

Trái nghĩa

Từ ghép có 小人

Thành ngữ có 小人

Câu hỏi thường gặp

小人 nghĩa là gì?

小人 (xiǎorén) nghĩa là Người có địa vị xã hội thấp.

小人 đọc thế nào?

小人 đọc là xiǎorén (pinyin).

Âm Hán Việt của 小人 là gì?

Âm Hán Việt của 小人 là "tiểu nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.