TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小儿麻痹

xiǎo'érmábì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小兒麻痺

Âm Hán Việt TIỂU NHI MA TÝ

小儿麻痹 nghĩa là bệnh bại liệt.

Nghĩa của 小儿麻痹

xiǎo'érmábì

TIỂU NHI MA TÝDanh từphồn thể 小兒麻痺
  1. Bệnh bại liệt (viêm tủy xám)

Câu hỏi thường gặp

小儿麻痹 nghĩa là gì?

小儿麻痹 (xiǎo'érmábì) nghĩa là bệnh bại liệt.

小儿麻痹 đọc thế nào?

小儿麻痹 đọc là xiǎo'érmábì (pinyin).

Âm Hán Việt của 小儿麻痹 là gì?

Âm Hán Việt của 小儿麻痹 là "tiểu nhi ma tý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.