TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小儿科

xiǎo'érkē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小兒科

Âm Hán Việt TIỂU NHI KHOA

小儿科 nghĩa là nhi khoa, khoa nhi.

Nghĩa của 小儿科

xiǎo'érkē

TIỂU NHI KHOADanh từphồn thể 小兒科
  1. Nhi khoa
  2. Khoa nhi
  3. Chuyện không quan trọng
  4. Chuyện vặt
  5. tiếng lóng Trẻ con
  6. Nhỏ mọn
  7. Keo kiệt
  8. Như trò trẻ con

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 小儿科

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

小儿科 nghĩa là gì?

小儿科 (xiǎo'érkē) nghĩa là nhi khoa, khoa nhi.

小儿科 đọc thế nào?

小儿科 đọc là xiǎo'érkē (pinyin).

Âm Hán Việt của 小儿科 là gì?

Âm Hán Việt của 小儿科 là "tiểu nhi khoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.