TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小儿麻痹病毒

xiǎo'érmábìbìngdú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小兒麻痺病毒

Âm Hán Việt TIỂU NHI MA TÝ BỆNH ĐỘC

小儿麻痹病毒 nghĩa là virus bại liệt.

Nghĩa của 小儿麻痹病毒

xiǎo'érmábìbìngdú

TIỂU NHI MA TÝ BỆNH ĐỘCphồn thể 小兒麻痺病毒
  1. Virus bại liệt

Câu hỏi thường gặp

小儿麻痹病毒 nghĩa là gì?

小儿麻痹病毒 (xiǎo'érmábìbìngdú) nghĩa là virus bại liệt.

小儿麻痹病毒 đọc thế nào?

小儿麻痹病毒 đọc là xiǎo'érmábìbìngdú (pinyin).

Âm Hán Việt của 小儿麻痹病毒 là gì?

Âm Hán Việt của 小儿麻痹病毒 là "tiểu nhi ma tý bệnh độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.