TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小卖部

xiǎomàibù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小賣部

Âm Hán Việt TIỂU MẠI BỘ
Lượng từ đi kèm: 家 (jiā)

小卖部 nghĩa là quầy hàng, quầy đồ ăn nhanh.

Nghĩa của 小卖部

xiǎomàibù

TIỂU MẠI BỘDanh từphồn thể 小賣部
  1. Quầy hàng
  2. Quầy đồ ăn nhanh
  3. Bộ phận bán lẻ bên trong một doanh nghiệp lớn hơn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 小卖部

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

小卖部 nghĩa là gì?

小卖部 (xiǎomàibù) nghĩa là quầy hàng, quầy đồ ăn nhanh.

小卖部 đọc thế nào?

小卖部 đọc là xiǎomàibù (pinyin).

Âm Hán Việt của 小卖部 là gì?

Âm Hán Việt của 小卖部 là "tiểu mại bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.