TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小卒

xiǎozú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU TỐT

小卒 nghĩa là lính quèn.

Nghĩa của 小卒

xiǎozú

TIỂU TỐTDanh từ
  1. Lính quèn
  2. Nhân vật không quan trọng
  3. Người không có tên tuổi
  4. Quân tốt (cờ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 小卒

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 小卒

Câu hỏi thường gặp

小卒 nghĩa là gì?

小卒 (xiǎozú) nghĩa là lính quèn.

小卒 đọc thế nào?

小卒 đọc là xiǎozú (pinyin).

Âm Hán Việt của 小卒 là gì?

Âm Hán Việt của 小卒 là "tiểu tốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.