小受 nghĩa là Người đóng vai trò bị động (trong mối quan hệ đồng tính).
Nghĩa của 小受
xiǎoshòu
TIỂU THỤ
tiếng lóng Người đóng vai trò bị động (trong mối quan hệ đồng tính)
Câu hỏi thường gặp
小受 nghĩa là gì?
小受 (xiǎoshòu) nghĩa là Người đóng vai trò bị động (trong mối quan hệ đồng tính).
小受 đọc thế nào?
小受 đọc là xiǎoshòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 小受 là gì?
Âm Hán Việt của 小受 là "tiểu thụ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.