TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小可爱

xiǎokě'ài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小可愛

Âm Hán Việt TIỂU KHẢ ÁI

小可爱 nghĩa là cưng, người yêu.

Nghĩa của 小可爱

xiǎokě'ài

TIỂU KHẢ ÁIDanh từphồn thể 小可愛
  1. Cưng
  2. Người yêu
  3. Đài Loan Áo hai dây (trang phục nữ)

Câu hỏi thường gặp

小可爱 nghĩa là gì?

小可爱 (xiǎokě'ài) nghĩa là cưng, người yêu.

小可爱 đọc thế nào?

小可爱 đọc là xiǎokě'ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 小可爱 là gì?

Âm Hán Việt của 小可爱 là "tiểu khả ái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.