TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小团体主义

xiǎotuántǐzhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小團體主義

Âm Hán Việt TIỂU ĐOÀN THỂ CHỦ NGHĨA

小团体主义 nghĩa là chủ nghĩa bè phái, tâm lý nhóm nhỏ.

Nghĩa của 小团体主义

xiǎotuántǐzhǔyì

TIỂU ĐOÀN THỂ CHỦ NGHĨAphồn thể 小團體主義
  1. Chủ nghĩa bè phái
  2. Tâm lý nhóm nhỏ

Câu hỏi thường gặp

小团体主义 nghĩa là gì?

小团体主义 (xiǎotuántǐzhǔyì) nghĩa là chủ nghĩa bè phái, tâm lý nhóm nhỏ.

小团体主义 đọc thế nào?

小团体主义 đọc là xiǎotuántǐzhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 小团体主义 là gì?

Âm Hán Việt của 小团体主义 là "tiểu đoàn thể chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.