小团体主义 nghĩa là chủ nghĩa bè phái, tâm lý nhóm nhỏ.
Nghĩa của 小团体主义
xiǎotuántǐzhǔyì
TIỂU ĐOÀN THỂ CHỦ NGHĨAphồn thể 小團體主義
Chủ nghĩa bè phái
Tâm lý nhóm nhỏ
Câu hỏi thường gặp
小团体主义 nghĩa là gì?
小团体主义 (xiǎotuántǐzhǔyì) nghĩa là chủ nghĩa bè phái, tâm lý nhóm nhỏ.
小团体主义 đọc thế nào?
小团体主义 đọc là xiǎotuántǐzhǔyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 小团体主义 là gì?
Âm Hán Việt của 小团体主义 là "tiểu đoàn thể chủ nghĩa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.