TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小妖精

xiǎoyāojīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU YÊU TINH

小妖精 nghĩa là yêu tinh, lẳng lơ.

Nghĩa của 小妖精

xiǎoyāojīng

TIỂU YÊU TINHDanh từ
  1. Yêu tinh
  2. Lẳng lơ
  3. Điếm

Câu hỏi thường gặp

小妖精 nghĩa là gì?

小妖精 (xiǎoyāojīng) nghĩa là yêu tinh, lẳng lơ.

小妖精 đọc thế nào?

小妖精 đọc là xiǎoyāojīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 小妖精 là gì?

Âm Hán Việt của 小妖精 là "tiểu yêu tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.