TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小妹

xiǎomèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU MUỘI

小妹 nghĩa là em gái, cô gái.

Nghĩa của 小妹

xiǎomèi

TIỂU MUỘIDanh từ, Đại từ
  1. Em gái
  2. Cô gái
  3. Đài Loan Nhân viên nữ trẻ làm công việc cấp thấp tiếp xúc với công chúng (phụ tá, bồi bàn, tiếp viên, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 小妹

Đồng nghĩa

Từ ghép có 小妹

Câu hỏi thường gặp

小妹 nghĩa là gì?

小妹 (xiǎomèi) nghĩa là em gái, cô gái.

小妹 đọc thế nào?

小妹 đọc là xiǎomèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 小妹 là gì?

Âm Hán Việt của 小妹 là "tiểu muội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.