TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小姐

HSK 1HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
xiǎojie giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU THƯ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 位 (wèi)

小姐 nghĩa là cô gái, cô, chị.

Nghĩa của 小姐

xiǎojie

TIỂU THƯ
  1. Cô gái
  2. Cô; chị
    • 王 小姐 來 了。Cô Vương đến rồi. / Cô Vương đang đến.
    • 帳務 由 心細 的 ^李 小姐 經手,絕對 不會 出錯。Chị Lý quản lý sổ sách kế toán rất cẩn thận; hoàn toàn không có sai sót nào.
  3. tiếng lóng Gái mại dâm
  4. Cô gái trẻ
  5. Tiểu thư

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 小姐

Đồng nghĩa

Từ ghép có 小姐

Câu hỏi thường gặp

小姐 nghĩa là gì?

小姐 (xiǎojie) nghĩa là cô gái, cô, chị.

小姐 đọc thế nào?

小姐 đọc là xiǎojie (pinyin).

Âm Hán Việt của 小姐 là gì?

Âm Hán Việt của 小姐 là "tiểu thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.