小姐
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 位 (wèi)
小姐 nghĩa là cô gái, cô, chị.
Nghĩa của 小姐
xiǎojie
TIỂU THƯ- Cô gái
- Cô; chị
- 王 小姐 來 了。Cô Vương đến rồi. / Cô Vương đang đến.
- 帳務 由 心細 的 ^李 小姐 經手,絕對 不會 出錯。Chị Lý quản lý sổ sách kế toán rất cẩn thận; hoàn toàn không có sai sót nào.
- tiếng lóng Gái mại dâm
- Cô gái trẻ
- Tiểu thư
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 小姐
Đồng nghĩa
Từ ghép có 小姐
Câu hỏi thường gặp
小姐 nghĩa là gì?
小姐 (xiǎojie) nghĩa là cô gái, cô, chị.
小姐 đọc thế nào?
小姐 đọc là xiǎojie (pinyin).
Âm Hán Việt của 小姐 là gì?
Âm Hán Việt của 小姐 là "tiểu thư".