TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小孩堤防

Xiǎohái Dífáng giọng máy của trình duyệt

小孩堤防 nghĩa là Kinderdijk, ngôi làng ở Hà Lan có mạng lưới cối xay gió lớn thu hút nhiều khách du lịch.

Nghĩa của 小孩堤防

Xiǎohái Dífáng

tên riêng
  1. Kinderdijk, ngôi làng ở Hà Lan có mạng lưới cối xay gió lớn thu hút nhiều khách du lịch

Câu hỏi thường gặp

小孩堤防 nghĩa là gì?

小孩堤防 (xiǎohái dífáng) nghĩa là Kinderdijk, ngôi làng ở Hà Lan có mạng lưới cối xay gió lớn thu hút nhiều khách du lịch.

小孩堤防 đọc thế nào?

小孩堤防 đọc là Xiǎohái Dífáng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.