小孩子
giọng máy của trình duyệt
小孩子 nghĩa là trẻ con.
Nghĩa của 小孩子
xiǎoháizi
TIỂU HÀI TỬDanh từ- Trẻ con
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 小孩子
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 小孩子
- 这个公园是小孩子的天堂。 Zhège gōngyuán shì xiǎoháizi de tiāntáng.Công viên này là thiên đường đối với trẻ nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2757179
- 你有看到过一个穿着灰白条纹衬衫的小孩子吗? Bạn có thấy đứa trẻ nào mặc áo sọc xám và trắng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14038180
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
小孩子 nghĩa là gì?
小孩子 (xiǎoháizi) nghĩa là trẻ con.
小孩子 đọc thế nào?
小孩子 đọc là xiǎoháizi (pinyin).
Âm Hán Việt của 小孩子 là gì?
Âm Hán Việt của 小孩子 là "tiểu hài tử".