TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小孩子

xiǎoháizi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU HÀI TỬ

小孩子 nghĩa là trẻ con.

Nghĩa của 小孩子

xiǎoháizi

TIỂU HÀI TỬDanh từ
  1. Trẻ con

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 小孩子

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 小孩子

  • 这个公园是小孩子的天堂。 Zhège gōngyuán shì xiǎoháizi de tiāntáng.Công viên này là thiên đường đối với trẻ nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2757179
  • 你有看到过一个穿着灰白条纹衬衫的小孩子吗? Bạn có thấy đứa trẻ nào mặc áo sọc xám và trắng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14038180

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

小孩子 nghĩa là gì?

小孩子 (xiǎoháizi) nghĩa là trẻ con.

小孩子 đọc thế nào?

小孩子 đọc là xiǎoháizi (pinyin).

Âm Hán Việt của 小孩子 là gì?

Âm Hán Việt của 小孩子 là "tiểu hài tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.