TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小屋

xiǎowū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU ỐC

小屋 nghĩa là túp lều, nhà gỗ.

Nghĩa của 小屋

xiǎowū

TIỂU ỐCDanh từ
  1. Túp lều
  2. Nhà gỗ
  3. Nhà tranh
  4. Nhà sàn
  5. Nhà kho

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 小屋

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

小屋 nghĩa là gì?

小屋 (xiǎowū) nghĩa là túp lều, nhà gỗ.

小屋 đọc thế nào?

小屋 đọc là xiǎowū (pinyin).

Âm Hán Việt của 小屋 là gì?

Âm Hán Việt của 小屋 là "tiểu ốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.