TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寮

liáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LIÊU
Bộ thủ: 宀 · bộ số 40 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: liêu

寮 nghĩa là túp lều, nhà tranh.

Nghĩa của 寮

liáo

LIÊU
  1. Túp lều
  2. Nhà tranh
  3. Cửa sổ nhỏ
  4. Biến thể của 僚 (liáo)

Liáo

LIÊUtên riêng
  1. Lào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 寮

Đồng nghĩa

Từ ghép có 寮

Câu hỏi thường gặp

寮 nghĩa là gì?

寮 (liáo, liáo) nghĩa là túp lều, nhà tranh.

寮 đọc thế nào?

寮 đọc là liáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 寮 là gì?

Âm Hán Việt của 寮 là "liêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.