TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小康

xiǎokāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU KHANG

小康 nghĩa là khá giả, ấm no.

Nghĩa của 小康

xiǎokāng

TIỂU KHANGDanh từ
  1. Khá giả
  2. Ấm no
  3. Một giai đoạn hoà bình và thịnh vượng

Xiǎokāng

TIỂU KHANGDanh từtên riêng
  1. Tiểu Khang, trạng thái xã hội gần lý tưởng theo Nho giáo, chỉ đứng sau Đại Đồng 大同 (Dàtóng)

Từ ghép có 小康

Câu hỏi thường gặp

小康 nghĩa là gì?

小康 (xiǎokāng, xiǎokāng) nghĩa là khá giả, ấm no.

小康 đọc thế nào?

小康 đọc là xiǎokāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 小康 là gì?

Âm Hán Việt của 小康 là "tiểu khang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.