小康
giọng máy của trình duyệt
小康 nghĩa là khá giả, ấm no.
Nghĩa của 小康
xiǎokāng
TIỂU KHANGDanh từ- Khá giả
- Ấm no
- Một giai đoạn hoà bình và thịnh vượng
Xiǎokāng
TIỂU KHANGDanh từtên riêng- Tiểu Khang, trạng thái xã hội gần lý tưởng theo Nho giáo, chỉ đứng sau Đại Đồng 大同 (Dàtóng)
Từ ghép có 小康
Câu hỏi thường gặp
小康 nghĩa là gì?
小康 (xiǎokāng, xiǎokāng) nghĩa là khá giả, ấm no.
小康 đọc thế nào?
小康 đọc là xiǎokāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 小康 là gì?
Âm Hán Việt của 小康 là "tiểu khang".