TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小康社会

xiǎokāngshèhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小康社會

Âm Hán Việt TIỂU KHANG XÃ HỘI

小康社会 nghĩa là Xã hội mà nhu cầu vật chất của đa số công dân được đáp ứng đầy đủ.

Nghĩa của 小康社会

xiǎokāngshèhuì

TIỂU KHANG XÃ HỘIDanh từphồn thể 小康社會
  1. Xã hội mà nhu cầu vật chất của đa số công dân được đáp ứng đầy đủ

Câu hỏi thường gặp

小康社会 nghĩa là gì?

小康社会 (xiǎokāngshèhuì) nghĩa là Xã hội mà nhu cầu vật chất của đa số công dân được đáp ứng đầy đủ.

小康社会 đọc thế nào?

小康社会 đọc là xiǎokāngshèhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 小康社会 là gì?

Âm Hán Việt của 小康社会 là "tiểu khang xã hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.