TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小弟弟

xiǎodìdi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU ĐỆ ĐỆ

小弟弟 nghĩa là em trai, cậu bé.

Nghĩa của 小弟弟

xiǎodìdi

TIỂU ĐỆ ĐỆDanh từ
  1. Em trai
  2. Cậu bé
  3. thông tục Dương vật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 小弟弟

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

小弟弟 nghĩa là gì?

小弟弟 (xiǎodìdi) nghĩa là em trai, cậu bé.

小弟弟 đọc thế nào?

小弟弟 đọc là xiǎodìdi (pinyin).

Âm Hán Việt của 小弟弟 là gì?

Âm Hán Việt của 小弟弟 là "tiểu đệ đệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.