TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

家伙

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jiāhuo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傢伙

家伙 nghĩa là Món ăn, dụng cụ hoặc nội thất trong nhà.

Nghĩa của 家伙

jiāhuo

Danh từ
  1. Món ăn, dụng cụ hoặc nội thất trong nhà
  2. Động vật nuôi
  3. thông tục Gã
  4. Chàng
  5. Vũ khí

jiāhuo

Danh từphồn thể 傢伙
  1. Biến thể của 家伙 (jiāhuo)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 家伙

Đồng nghĩa

Từ ghép có 家伙

Câu hỏi thường gặp

家伙 nghĩa là gì?

家伙 (jiāhuo) nghĩa là Món ăn, dụng cụ hoặc nội thất trong nhà.

家伙 đọc thế nào?

家伙 đọc là jiāhuo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.