家伙
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 傢伙
家伙 nghĩa là Món ăn, dụng cụ hoặc nội thất trong nhà.
Nghĩa của 家伙
jiāhuo
Danh từ- Món ăn, dụng cụ hoặc nội thất trong nhà
- Động vật nuôi
- thông tục Gã
- Chàng
- Vũ khí
jiāhuo
Danh từphồn thể 傢伙- Biến thể của 家伙 (jiāhuo)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 家伙
Đồng nghĩa
Từ ghép có 家伙
Câu hỏi thường gặp
家伙 nghĩa là gì?
家伙 (jiāhuo) nghĩa là Món ăn, dụng cụ hoặc nội thất trong nhà.
家伙 đọc thế nào?
家伙 đọc là jiāhuo (pinyin).