TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小心眼儿

xiǎoxīnyǎnr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小心眼兒

Âm Hán Việt TIỂU TÂM NHÃN NHI

小心眼儿 nghĩa là tâm địa nhỏ nhen, nhỏ nhen.

Nghĩa của 小心眼儿

xiǎoxīnyǎnr

TIỂU TÂM NHÃN NHIphồn thể 小心眼兒
  1. Tâm địa nhỏ nhen
  2. Nhỏ nhen
  3. Hẹp hòi

Câu hỏi thường gặp

小心眼儿 nghĩa là gì?

小心眼儿 (xiǎoxīnyǎnr) nghĩa là tâm địa nhỏ nhen, nhỏ nhen.

小心眼儿 đọc thế nào?

小心眼儿 đọc là xiǎoxīnyǎnr (pinyin).

Âm Hán Việt của 小心眼儿 là gì?

Âm Hán Việt của 小心眼儿 là "tiểu tâm nhãn nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.