小心眼儿 (xiǎoxīnyǎnr) nghĩa là tâm địa nhỏ nhen, nhỏ nhen.
小心眼儿 đọc thế nào?
小心眼儿 đọc là xiǎoxīnyǎnr (pinyin).
Âm Hán Việt của 小心眼儿 là gì?
Âm Hán Việt của 小心眼儿 là "tiểu tâm nhãn nhi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.