小心翼翼
小心翼翼 nghĩa là rất cẩn thận, thận trọng.
Nghĩa của 小心翼翼
xiǎoxīnyìyì
TIỂU TÂM DỰC DỰCCụm từ- Cẩn thận và trang trọng (thành ngữ); rất cẩn thận
- Thận trọng
- Nhẹ nhàng và cẩn thận
Câu ví dụ với 小心翼翼
- 汤姆小心翼翼地把刀子上的指纹擦掉。 Tom đã cẩn thận lau sạch dấu vân tay của mình trên con dao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2490070
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
小心翼翼 nghĩa là gì?
小心翼翼 (xiǎoxīnyìyì) nghĩa là rất cẩn thận, thận trọng.
小心翼翼 đọc thế nào?
小心翼翼 đọc là xiǎoxīnyìyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 小心翼翼 là gì?
Âm Hán Việt của 小心翼翼 là "tiểu tâm dực dực".