TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小心翼翼

xiǎoxīnyìyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU TÂM DỰC DỰC

小心翼翼 nghĩa là rất cẩn thận, thận trọng.

Nghĩa của 小心翼翼

xiǎoxīnyìyì

TIỂU TÂM DỰC DỰCCụm từ
  1. Cẩn thận và trang trọng (thành ngữ); rất cẩn thận
  2. Thận trọng
  3. Nhẹ nhàng và cẩn thận

Câu ví dụ với 小心翼翼

  • 汤姆小心翼翼地把刀子上的指纹擦掉。 Tom đã cẩn thận lau sạch dấu vân tay của mình trên con dao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2490070

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

小心翼翼 nghĩa là gì?

小心翼翼 (xiǎoxīnyìyì) nghĩa là rất cẩn thận, thận trọng.

小心翼翼 đọc thế nào?

小心翼翼 đọc là xiǎoxīnyìyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 小心翼翼 là gì?

Âm Hán Việt của 小心翼翼 là "tiểu tâm dực dực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.