TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小意思

xiǎoyìsi giọng máy của trình duyệt

小意思 nghĩa là món quà nhỏ, chuyện nhỏ.

Nghĩa của 小意思

xiǎoyìsi

Danh từ
  1. Món quà nhỏ
  2. Chuyện nhỏ (dùng khi nói về quà tặng của mình)

Câu hỏi thường gặp

小意思 nghĩa là gì?

小意思 (xiǎoyìsi) nghĩa là món quà nhỏ, chuyện nhỏ.

小意思 đọc thế nào?

小意思 đọc là xiǎoyìsi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.