TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小憩

xiǎoqì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU KHẾ

小憩 nghĩa là nghỉ ngơi một chút, lấy hơi.

Nghĩa của 小憩

xiǎoqì

TIỂU KHẾĐộng từ
  1. Nghỉ ngơi một chút
  2. Lấy hơi

Câu hỏi thường gặp

小憩 nghĩa là gì?

小憩 (xiǎoqì) nghĩa là nghỉ ngơi một chút, lấy hơi.

小憩 đọc thế nào?

小憩 đọc là xiǎoqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 小憩 là gì?

Âm Hán Việt của 小憩 là "tiểu khế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.