TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小扁豆

xiǎobiǎndòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU BIỂN ĐẬU

小扁豆 nghĩa là đậu lăng.

Nghĩa của 小扁豆

xiǎobiǎndòu

TIỂU BIỂN ĐẬUDanh từ
  1. Đậu lăng

Câu hỏi thường gặp

小扁豆 nghĩa là gì?

小扁豆 (xiǎobiǎndòu) nghĩa là đậu lăng.

小扁豆 đọc thế nào?

小扁豆 đọc là xiǎobiǎndòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 小扁豆 là gì?

Âm Hán Việt của 小扁豆 là "tiểu biển đậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.