TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小拇指

xiǎomǔzhǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU MẪU CHỈ

小拇指 nghĩa là ngón út, ngón nhỏ.

Nghĩa của 小拇指

xiǎomǔzhǐ

TIỂU MẪU CHỈ
  1. Ngón út
  2. Ngón nhỏ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 小拇指

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

小拇指 nghĩa là gì?

小拇指 (xiǎomǔzhǐ) nghĩa là ngón út, ngón nhỏ.

小拇指 đọc thế nào?

小拇指 đọc là xiǎomǔzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 小拇指 là gì?

Âm Hán Việt của 小拇指 là "tiểu mẫu chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.