TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小拐

xiǎoguǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU QUẢI

小拐 nghĩa là rẽ phải.

Nghĩa của 小拐

xiǎoguǎi

TIỂU QUẢI
  1. Rẽ phải (tiếng Thượng Hải)

Câu hỏi thường gặp

小拐 nghĩa là gì?

小拐 (xiǎoguǎi) nghĩa là rẽ phải.

小拐 đọc thế nào?

小拐 đọc là xiǎoguǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 小拐 là gì?

Âm Hán Việt của 小拐 là "tiểu quải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.