TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小时候

xiǎoshíhou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小時候

Âm Hán Việt TIỂU THỜI HẬU

小时候 nghĩa là khi còn nhỏ.

Nghĩa của 小时候

xiǎoshíhou

TIỂU THỜI HẬUDanh từphồn thể 小時候
  1. Khi còn nhỏ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 小时候

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 小时候

  • 小时候我没有自行车。 Xiǎoshíhou wǒ méiyǒu zìxíngchē.Hồi nhỏ tôi không có xe đạp.Tatoeba #9419165

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

小时候 nghĩa là gì?

小时候 (xiǎoshíhou) nghĩa là khi còn nhỏ.

小时候 đọc thế nào?

小时候 đọc là xiǎoshíhou (pinyin).

Âm Hán Việt của 小时候 là gì?

Âm Hán Việt của 小时候 là "tiểu thời hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.