小时
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 小時
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
小时 nghĩa là giờ.
Nghĩa của 小时
xiǎoshí
TIỂU THỜIDanh từ, Lượng từphồn thể 小時- Giờ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 小时
Đồng nghĩa
Từ ghép có 小时
Câu ví dụ với 小时
- 走了一个小时后,我们停下来休息。 Sau khi đi một tiếng đồng hồ, chúng tôi dừng lại nghỉ ngơi.Tatoeba #830471
- 他常常坐着看书一连好几个小时。 Cô ấy thường ngồi xem sách vài tiếng liền.Tatoeba #1316016
- 一个小时有六十分钟,一分钟有六十秒。 Một giờ có sáu mươi phút, một phút có sáu mươi giây.Tatoeba #1746087
- 她一个人看来看去,大约看了半个小时。 Cô ngắm đi ngắm lại một mình độ nửa giờ.Tatoeba #3537823
- 我在火车上待了12小时。 Tôi dành 12 tiếng trên tàu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503110
- 他们每天必须工作8小时。 Tāmen měitiān bìxū gōngzuò 8 xiǎoshí.Họ phải làm việc 8 giờ một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334152
- 我会在两个小时内回来。 Mình sẽ quay lại trong vòng 2 tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #664976
- 还有几个小时才到得了? Còn mấy tiếng nữa thì bạn đến vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4859702
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
小时 nghĩa là gì?
小时 (xiǎoshí) nghĩa là giờ.
小时 đọc thế nào?
小时 đọc là xiǎoshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 小时 là gì?
Âm Hán Việt của 小时 là "tiểu thời".