TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小本

xiǎoběn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU BẢN

小本 nghĩa là vốn nhỏ.

Nghĩa của 小本

xiǎoběn

TIỂU BẢN
  1. Vốn nhỏ
  2. Kinh doanh với số vốn ít ỏi

Câu hỏi thường gặp

小本 nghĩa là gì?

小本 (xiǎoběn) nghĩa là vốn nhỏ.

小本 đọc thế nào?

小本 đọc là xiǎoběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 小本 là gì?

Âm Hán Việt của 小本 là "tiểu bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.