小朋友
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
小朋友 nghĩa là trẻ em.
Nghĩa của 小朋友
xiǎopéngyǒu
TIỂU BẰNG HỮUDanh từ- Trẻ em
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 小朋友
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 小朋友
- 小朋友都是外国人。 Trẻ em đều là người nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7677086
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
小朋友 nghĩa là gì?
小朋友 (xiǎopéngyǒu) nghĩa là trẻ em.
小朋友 đọc thế nào?
小朋友 đọc là xiǎopéngyǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 小朋友 là gì?
Âm Hán Việt của 小朋友 là "tiểu bằng hữu".