TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小朋友

xiǎopéngyǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU BẰNG HỮU
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

小朋友 nghĩa là trẻ em.

Nghĩa của 小朋友

xiǎopéngyǒu

TIỂU BẰNG HỮUDanh từ
  1. Trẻ em

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 小朋友

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 小朋友

  • 小朋友都是外国人。 Trẻ em đều là người nước ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7677086

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

小朋友 nghĩa là gì?

小朋友 (xiǎopéngyǒu) nghĩa là trẻ em.

小朋友 đọc thế nào?

小朋友 đọc là xiǎopéngyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 小朋友 là gì?

Âm Hán Việt của 小朋友 là "tiểu bằng hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.