TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小气候

xiǎoqìhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小氣候

Âm Hán Việt TIỂU KHÍ HẬU

小气候 nghĩa là vi khí hậu, tình huống địa phương.

Nghĩa của 小气候

xiǎoqìhòu

TIỂU KHÍ HẬUphồn thể 小氣候
  1. Vi khí hậu
  2. nghĩa bóng Tình huống địa phương

Câu hỏi thường gặp

小气候 nghĩa là gì?

小气候 (xiǎoqìhòu) nghĩa là vi khí hậu, tình huống địa phương.

小气候 đọc thế nào?

小气候 đọc là xiǎoqìhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 小气候 là gì?

Âm Hán Việt của 小气候 là "tiểu khí hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.