小气
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 小氣
小气 nghĩa là keo kiệt, bủn xỉn.
Nghĩa của 小气
xiǎoqì
TIỂU KHÍTính từphồn thể 小氣- Keo kiệt
- Bủn xỉn
- Hẹp hòi
- Nhỏ nhen
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 小气
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 小气
Câu hỏi thường gặp
小气 nghĩa là gì?
小气 (xiǎoqì) nghĩa là keo kiệt, bủn xỉn.
小气 đọc thế nào?
小气 đọc là xiǎoqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 小气 là gì?
Âm Hán Việt của 小气 là "tiểu khí".