TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小气

xiǎoqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小氣

Âm Hán Việt TIỂU KHÍ

小气 nghĩa là keo kiệt, bủn xỉn.

Nghĩa của 小气

xiǎoqì

TIỂU KHÍTính từphồn thể 小氣
  1. Keo kiệt
  2. Bủn xỉn
  3. Hẹp hòi
  4. Nhỏ nhen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 小气

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 小气

Câu hỏi thường gặp

小气 nghĩa là gì?

小气 (xiǎoqì) nghĩa là keo kiệt, bủn xỉn.

小气 đọc thế nào?

小气 đọc là xiǎoqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 小气 là gì?

Âm Hán Việt của 小气 là "tiểu khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.