TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小泉

Xiǎoquán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU TUYỀN

小泉 nghĩa là Koizumi (tên).

Nghĩa của 小泉

Xiǎoquán

TIỂU TUYỀNTên riêngtên riêng
  1. Koizumi (tên)
  2. KOIZUMI Jun'ichirō, chính trị gia Đảng Dân chủ Tự do Nhật Bản, thủ tướng 2001-2006

Câu hỏi thường gặp

小泉 nghĩa là gì?

小泉 (xiǎoquán) nghĩa là Koizumi (tên).

小泉 đọc thế nào?

小泉 đọc là Xiǎoquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 小泉 là gì?

Âm Hán Việt của 小泉 là "tiểu tuyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.