TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小洞不堵沉大船

xiǎodòngbùdǔchéndàchuán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU ĐỘNG BẤT ĐỔ TRẦM ĐẠI THUYỀN

小洞不堵沉大船 nghĩa là Lỗ nhỏ không vá chìm thuyền lớn.

Nghĩa của 小洞不堵沉大船

xiǎodòngbùdǔchéndàchuán

TIỂU ĐỘNG BẤT ĐỔ TRẦM ĐẠI THUYỀN
  1. Lỗ nhỏ không vá chìm thuyền lớn.

Câu hỏi thường gặp

小洞不堵沉大船 nghĩa là gì?

小洞不堵沉大船 (xiǎodòngbùdǔchéndàchuán) nghĩa là Lỗ nhỏ không vá chìm thuyền lớn.

小洞不堵沉大船 đọc thế nào?

小洞不堵沉大船 đọc là xiǎodòngbùdǔchéndàchuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 小洞不堵沉大船 là gì?

Âm Hán Việt của 小洞不堵沉大船 là "tiểu động bất đổ trầm đại thuyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.