小洞不堵,大洞难补
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 小洞不堵,大洞難補
小洞不堵,大洞难补 nghĩa là Nếu không bịt lỗ nhỏ, lỗ lớn sẽ khó sửa (thành ngữ); Một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau.
Nghĩa của 小洞不堵,大洞难补
xiǎodòngbùdǔ dàdòngnánbǔ
phồn thể 小洞不堵,大洞難補- Nếu không bịt lỗ nhỏ, lỗ lớn sẽ khó sửa (thành ngữ); Một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau.
Câu hỏi thường gặp
小洞不堵,大洞难补 nghĩa là gì?
小洞不堵,大洞难补 (xiǎodòngbùdǔ dàdòngnánbǔ) nghĩa là Nếu không bịt lỗ nhỏ, lỗ lớn sẽ khó sửa (thành ngữ); Một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau.
小洞不堵,大洞难补 đọc thế nào?
小洞不堵,大洞难补 đọc là xiǎodòngbùdǔ dàdòngnánbǔ (pinyin).