TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小洞不补大洞吃苦

xiǎodòngbùbǔdàdòngchīkǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小洞不補大洞吃苦

Âm Hán Việt TIỂU ĐỘNG BẤT BỔ ĐẠI ĐỘNG CẬT KHỔ

小洞不补大洞吃苦 nghĩa là Lỗ nhỏ không bịt sẽ làm chịu khổ với lỗ lớn (thành ngữ); một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau.

Nghĩa của 小洞不补大洞吃苦

xiǎodòngbùbǔdàdòngchīkǔ

TIỂU ĐỘNG BẤT BỔ ĐẠI ĐỘNG CẬT KHỔphồn thể 小洞不補大洞吃苦
  1. Lỗ nhỏ không bịt sẽ làm chịu khổ với lỗ lớn (thành ngữ); một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau

Câu hỏi thường gặp

小洞不补大洞吃苦 nghĩa là gì?

小洞不补大洞吃苦 (xiǎodòngbùbǔdàdòngchīkǔ) nghĩa là Lỗ nhỏ không bịt sẽ làm chịu khổ với lỗ lớn (thành ngữ); một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau.

小洞不补大洞吃苦 đọc thế nào?

小洞不补大洞吃苦 đọc là xiǎodòngbùbǔdàdòngchīkǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 小洞不补大洞吃苦 là gì?

Âm Hán Việt của 小洞不补大洞吃苦 là "tiểu động bất bổ đại động cật khổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.