TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小灵通

Xiǎo Língtōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小靈通

Âm Hán Việt TIỂU LINH THÔNG

小灵通 nghĩa là Hệ thống điện thoại cá nhân (PHS), mạng di động hoạt động ở Trung Quốc 1998-2013, có thương hiệu "Tiểu Thông Minh".

Nghĩa của 小灵通

Xiǎo Língtōng

TIỂU LINH THÔNGDanh từphồn thể 小靈通tên riêng
  1. Hệ thống điện thoại cá nhân (PHS), mạng di động hoạt động ở Trung Quốc 1998-2013, có thương hiệu "Tiểu Thông Minh"

Câu hỏi thường gặp

小灵通 nghĩa là gì?

小灵通 (xiǎo língtōng) nghĩa là Hệ thống điện thoại cá nhân (PHS), mạng di động hoạt động ở Trung Quốc 1998-2013, có thương hiệu "Tiểu Thông Minh".

小灵通 đọc thế nào?

小灵通 đọc là Xiǎo Língtōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 小灵通 là gì?

Âm Hán Việt của 小灵通 là "tiểu linh thông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.