TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小狗

xiǎogǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU CẨU

小狗 nghĩa là chó con, cún.

Nghĩa của 小狗

xiǎogǒu

TIỂU CẨUDanh từ
  1. Chó con; cún

Câu ví dụ với 小狗

  • 小狗摆著尾巴。 Xiǎogǒu bǎi zhù wěiba.Con cún đang ngoe nguẩy cái đuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #349767

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

小狗 nghĩa là gì?

小狗 (xiǎogǒu) nghĩa là chó con, cún.

小狗 đọc thế nào?

小狗 đọc là xiǎogǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 小狗 là gì?

Âm Hán Việt của 小狗 là "tiểu cẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.