小狗
giọng máy của trình duyệt
小狗 nghĩa là chó con, cún.
Nghĩa của 小狗
xiǎogǒu
TIỂU CẨUDanh từ- Chó con; cún
Câu ví dụ với 小狗
- 小狗摆著尾巴。 Xiǎogǒu bǎi zhù wěiba.Con cún đang ngoe nguẩy cái đuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #349767
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
小狗 nghĩa là gì?
小狗 (xiǎogǒu) nghĩa là chó con, cún.
小狗 đọc thế nào?
小狗 đọc là xiǎogǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 小狗 là gì?
Âm Hán Việt của 小狗 là "tiểu cẩu".