TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

小猫

xiǎomāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 小貓

Âm Hán Việt TIỂU MIÊU

小猫 nghĩa là mèo con.

Nghĩa của 小猫

xiǎomāo

TIỂU MIÊUDanh từphồn thể 小貓
  1. Mèo con

Câu ví dụ với 小猫

  • 小猫一动也不动。 Con mèo nó không cử động cơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #373381

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

小猫 nghĩa là gì?

小猫 (xiǎomāo) nghĩa là mèo con.

小猫 đọc thế nào?

小猫 đọc là xiǎomāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 小猫 là gì?

Âm Hán Việt của 小猫 là "tiểu miêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.